tiền cổ điển

tiền cổ điển

Văn học tiền cổ điển thường được nghiên cứu trong các lớp học lịch sử.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiền tệ cổ xưa: "tiền cổ điển" chỉ các loại tiền tệ được sử dụng trong các thời kỳ lịch sử cổ đại, thường giá trị về mặt khảo cổ hoặc sưu tầm.
    • Phong cách nghệ thuật hoặc văn học cổ điển: "tiền cổ điển" còn được dùng để mô tả các tác phẩm, phong cách thuộc giai đoạn trước thời kỳ cổ điển chính thống, như "văn học tiền cổ điển".
  2. Tính từ (khi dùng như một cụm từ):

    • Thuộc về thời kỳ trước cổ điển: Dùng để chỉ các hiện tượng, sự vật tính chất sơ khai, chưa đạt đến đỉnh cao của thời kỳ cổ điển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bộ sưu tập tiền cổ điển của ông ấy giá trị lịch sử rất lớn. (Bộ sưu tập tiền tệ cổ xưa của ông ấy mang nhiều giá trị lịch sử.)
    • Các nhà khảo cổ đã tìm thấy nhiều đồng tiền cổ điển trong khu di tích. (Các nhà khảo cổ phát hiện nhiều đồng tiền cổ tại khu vực di chỉ.)
  • Tính từ:

    • Thể loại văn học tiền cổ điển thường mang tính thử nghiệm. (Thể loại văn học trước thời kỳ cổ điển thường mang tính thử nghiệm.)
    • Kiến trúc tiền cổ điển những nét đơn giản hơn so với kiến trúc cổ điển. (Kiến trúc trước thời kỳ cổ điển những nét đơn giản hơn kiến trúc cổ điển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiền cổ điển trong khảo cổ học": chỉ các đồng tiền kim loại hoặc vật ngang giá được sử dụng trước thời kỳ cổ đại phát triển.

    • Việc nghiên cứu tiền cổ điển giúp hiểu hơn về nền kinh tế sơ khai. (Nghiên cứu tiền tệ cổ xưa giúp hiểu hơn về nền kinh tế thời ban đầu.)
  • "văn học tiền cổ điển": giai đoạn văn học trước khi các tác phẩm cổ điển ra đời.

    • Văn học tiền cổ điển thường tập trung vào các chủ đề thần thoại. (Văn học trước thời kỳ cổ điển thường tập trung vào các chủ đề thần thoại.)
Biến thể từ gần giống
  • Cổ điển (tính từ): thuộc về thời kỳ cổ, tính tiêu biểu, mẫu mực.

    • Âm nhạc cổ điển nền tảng của nhiều thể loại nhạc hiện đại. (Âm nhạc cổ điển nền tảng của nhiều thể loại nhạc hiện đại.)
  • Tiền sử (tính từ): trước thời kỳ ghi chép lịch sử.

    • Các công cụ tiền sử được tìm thấy trong hang động. (Các công cụ trước thời kỳ lịch sử được tìm thấy trong hang động.)
Từ đồng nghĩa
  • Cổ vật: đồ vật giá trị lịch sử từ thời xa xưa.
  • Tiền xu cổ: loại tiền bằng kim loại được đúc từ thời cổ đại.
  • Phong cách kỳ: phong cách thuộc giai đoạn đầu của một thời kỳ nghệ thuật.
Thành ngữ liên quan
  • Tiền cổ điển nhưng giá trị hiện đại: nói về những đồ vật cổ xưa vẫn ý nghĩa trong thời đại ngày nay.
    • Đồng tiền cổ điển này tuy nhưng giá trị hiện đại của cùng. (Đồng tiền cổ xưa này nhưng ý nghĩa trong thời đại ngày nay cùng.)